Danh sách các từ điển phổ biến tiếng trung trong lễ tết

#1

on 26.10.14 7:20

Linhchi

Thiên sứ 2T : cấp 1
http://www.tuoitrevn.net/t989-topic
Thiên sứ 2T : cấp 1
Ngoài việc học tiếng trung quốc qua sách vở, bạn có thể học tiếng trung quốc cơ bản online trên mạng internet để nâng cao kỹ năng tiếng trung của mình

赶庙会 Gǎnmiàohuì đitrẩyhội
祭品 Jìpǐn đồcúng
团员 Tuányuán đoànviên ( đoàntụ )
仪仗队 Yízhàngduì độidanhdự
放高升 Fànggāoshēng đốtpháothăngthiên
赛龙舟 Sàilóngzhōu đuathuyềnrồng
指挥杖 Zhǐhuīzhàng gậychỉhuydànnhạc
除夕 Chúxì giaothừa
年货 Niánhuò hàngtết
花灯 Huādēng hoađăng
灯会 Dēnghuì hộihoađăng
国宾 Guóbīn kháchcủanhànước
宾客 Bīnkè kháchmời
贵宾,嘉宾 Guìbīn, jiābīn kháchquý
闭幕式 Bìmùshì lễbếmạc
奠基礼 Diànjīlǐ lễđộngthổ
阅兵式 Yuèbīngshì lễduyệtbinh
圣诞节 Shèngdànjié lễgiángsinh
降旗典礼 Jiàngqídiǎnlǐ lễhạcờ
升旗典礼 Shēngqídiǎnlǐ lễkéocờ
开幕式 Kāimùshì lễkhaimạc
落成典礼 Luòchéngdiǎnlǐ lễkhánhthành
就职典礼 Jiùzhídiǎnlǐ lễnhậmchức
颁奖典礼 Bānjiǎngdiǎnlǐ lễtraogiải
春节联欢 Chūnjiéliánhuān liênhoanmừngnămmới
欢迎辞 Huānyíngcí lờichàomừng
生日贺辞 Shēngrìhècí lờichúcsinhnhật
寿面 Shòumiàn mónmìmừngthọ
青团 Qīngtuán bánhnếpmàuxanhcủaTrungQuốc
狮子舞,舞狮 Shīziwǔ, wǔshī múasưtử
拜寿 Bàishòu mừngthọ
春卷 Chūnjuǎn nemrán, chảgiò
寿烛 Shòuzhú nếnmừngthọ
生日蜡烛 Shēngrìlàzhú nếnsinhnhật
忌辰 Jìchén ngàygiỗ
宗教节日 Zōngjiàojiérì ngàyhộitôngiáo
四季节日 Sìjìjiérì lễhộibốnmùa
寿辰 Shòuchén ngàymừngthọ
公共假日 Gōnggòngjiàrì ngàynghỉchung
国定假日 Guódìngjiàrì ngàynghỉ do nhànướcquyđịnh
国庆节 Guóqìngjié ngàyQuốcKhánh
国际劳动节 Guójìláodòngjié ngàyQuốctếlaođộng
国际妇女节 Guójìfùnǚjié NgàyQuốctếphụnữ
国际儿童节 Guójìértóngjié NgàyQuốctếthiếunhi
诞辰 Dànchén ngàysinh
建军节 Jiànjūnjié ngàyThànhlậpquânđội
青年节 Qīngniánjié ngàyThanhniên ( 4/5 dươnglịch )
喜庆日 Xǐqìngrì ngàyvui
赏月 Shǎngyuè ngắmtrăng
半日休假 Bànrìxiūjià nghỉnửangày
例假 Lìjià nghỉtheoquyđịnh
司仪 Sīyí ngườiđiềuhànhbuổilễ
领宾员 Lǐngbīnyuán ngườisắpxếpchỗngồichokhách
圣诞老人 Shèngdànlǎorén ônggià Noel
鞭炮 Biānpào pháo, bánhpháo
爆竹 Bàozhú pháo, pháotrúc
焰火 Yànhuǒ pháohoa

Học viết tiếng trung online những lúc rảnh rỗi cũng là một phương pháp hay. Ngoài việc học, cuối tuần bạn nên đến những nơi có nhiều người nước ngoài nói tiếng trung quốc để sử dụng tiếng trung giao tiếp hàng ngày để nâng cao kỹ năng nói của mình.

寿礼 Shòulǐ quàmừngthọ
圣诞礼物 Shèngdànlǐwù quà Noel
生日礼物 Shēngrìlǐwù quàsinhnhật
新年礼物 Xīnniánlǐwù quàTết
国宴 Guóyàn quốcyến
生日 Shēngrì sinhnhật
扫墓 Sǎomù tảomộ
春节 Chūnjié Tết ( Tết ta )
端午节 Duānwǔjié TếtĐoanngọ
元宵节 Yuánxiāojié TếtNguyêntiêu
元宵 Yuánxiāo TếtNguyêntiêu, bánhtrôi 
元旦 Yuándàn TếtTây ( 1/1 dươnglịch )
清明节 Qīngmíngjié TếtThanh minh
植树节 Zhíshùjié Tếttrồngcây
重阳节 Chóngyángjié tếtTrùngdương ( 9/9 âmlịch )
中秋节 Zhōngqiūjié tếtTrung Thu
红地毯 Hóngdìtǎn thảmđỏ
请柬 Qǐngjiǎn thiệpmời
贺年卡 Hèniánkǎ thiệpnămmới
圣诞卡 Shèngdànkǎ thiệp Noel
生日卡 Shēngrìkǎ thiệpsinhnhật
寿星 Shòuxing thọtinh, thầntuổithọ
周岁生日 Zhōusuìshēngrì sinhnhật
守岁 Shǒusuì thứcđêm 30 đóngiaothừa
上宾 Shàngbīn thượngkhách
欢迎宴会 Huānyíngyànhuì tiệcchàođón
满月酒 Mǎnyuèjiǔ tiệcđầytháng
生日宴会 Shēngrìyànhuì tiệcsinhnhật
周岁酒 Zhōusuìjiǔ tiệcsinhnhật
饯行宴会 Jiànxíngyànhuì tiệctiễnđưa
压岁钱 Yāsuìqián tiềnmừngtuổi
过生日 Guòshēngrì tổchứcsinhnhật
张灯结彩 Zhāngdēngjiécǎi treođènkếthoa
祭文 Jìwén văntế
生日舞会 Shēngrìwǔhuì vũhộisinhnhật
彩车 Cǎichē xediễuhành

Bình luận bằng facebook

   

Quyền hạn của bạn

   
Bạn không có quyền trả lời bài viết

2T Ads

Vừa cập nhật